Sấu xanh

14:18 16/18/2018

Tên thực phẩm: Sấu xanh
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 35%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 19
Đạm (Protein) g 1.8
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 134.5
Sắt (Iron) mg
Ma-giê (Magnesium) mg
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 5.7
Ka-li (Potassium) mg
Na-tri (Sodium) mg
Kẽm (Zinc) mg
Đồng (Copper) mcg
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg
Vitamin B1 (Thiamine) mg
Vitamin B2 (Riboflavin) mg
Vitamin PP (Niacin) mg
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com