Rau sà lách

14:05 16/05/2018

Tên thực phẩm: Rau sà lách
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 15
Đạm (Protein) g 1.5
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.5
Can-xi (Calcium) mg 77.0
Sắt (Iron) mg 0.90
Ma-giê (Magnesium) mg 18
Măng-gan (Mangan) mg 0.750
Phốt-pho (Phosphorous) mg 34.0
Ka-li (Potassium) mg 333
Na-tri (Sodium) mg 59
Kẽm (Zinc) mg 0.40
Đồng (Copper) mcg 220
Sê-len (Selenium) mcg 0.8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 15
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.14
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.12
Vitamin PP (Niacin) mg 0.7
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg 0.70
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 1050
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com