Rau húng

11:51 16/51/2018

Tên thực phẩm: Rau húng
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 20%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 17
Đạm (Protein) g 2.2
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 3.5
Can-xi (Calcium) mg 202.0
Sắt (Iron) mg 4.80
Ma-giê (Magnesium) mg 73
Măng-gan (Mangan) mg 1.860
Phốt-pho (Phosphorous) mg 82.5
Ka-li (Potassium) mg 148
Na-tri (Sodium) mg 91
Kẽm (Zinc) mg 0.91
Đồng (Copper) mcg 220
Sê-len (Selenium) mcg 0.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 27
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.08
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.35
Vitamin PP (Niacin) mg 0.8
Vitamin B5 mg 0.238
Vitamin B6 mg 0.129
Folat mcg 64
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg 414.8
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 3142
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com