Rau giền cơm

11:48 16/48/2018

Tên thực phẩm: Rau giền cơm
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 19
Đạm (Protein) g 3.4
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 1.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.6
Can-xi (Calcium) mg 341.0
Sắt (Iron) mg 4.10
Ma-giê (Magnesium) mg 55
Măng-gan (Mangan) mg 0.885
Phốt-pho (Phosphorous) mg 76.0
Ka-li (Potassium) mg 611
Na-tri (Sodium) mg 20
Kẽm (Zinc) mg 0.90
Đồng (Copper) mcg 162
Sê-len (Selenium) mcg 0.9
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 63
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.36
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 1.30
Vitamin PP (Niacin) mg 1.3
Vitamin B5 mg 0.064
Vitamin B6 mg 0.192
Folat mcg 85
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg 1140.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 5300
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com