Rau diếp

11:42 16/42/2018

Tên thực phẩm: Rau diếp
Tên khác: Rau xà lách
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 13
Đạm (Protein) g 1.2
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.5
Can-xi (Calcium) mg 38.0
Sắt (Iron) mg 1.10
Ma-giê (Magnesium) mg 18
Măng-gan (Mangan) mg 0.800
Phốt-pho (Phosphorous) mg 37.0
Ka-li (Potassium) mg 254
Na-tri (Sodium) mg 14
Kẽm (Zinc) mg 0.40
Đồng (Copper) mcg 180
Sê-len (Selenium) mcg 0.8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 30
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.30
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.09
Vitamin PP (Niacin) mg 0.2
Vitamin B5 mg 0.134
Vitamin B6 mg 0.090
Folat mcg 38
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.29
Vitamin K mcg 173.6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 4443
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com