Rau câu tươi

11:41 16/41/2018

Tên thực phẩm: Rau câu tươi
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 4%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 25
Đạm (Protein) g 1.9
Béo (Lipid) g 0.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 5.0
Can-xi (Calcium) mg 85.0
Sắt (Iron) mg 0.90
Ma-giê (Magnesium) mg 67
Măng-gan (Mangan) mg 0.373
Phốt-pho (Phosphorous) mg 34.0
Ka-li (Potassium) mg 226
Na-tri (Sodium) mg 9
Kẽm (Zinc) mg 0.58
Đồng (Copper) mcg 61
Sê-len (Selenium) mcg 0.7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.005
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.03
Vitamin PP (Niacin) mg 0.5
Vitamin B5 mg 0.302
Vitamin B6 mg 0.032
Folat mcg 85
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.87
Vitamin K mcg 2.3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com