Rau bí

11:38 16/38/2018

Tên thực phẩm: Rau bí
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 30%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 18
Đạm (Protein) g 2.7
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 1.7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.7
Can-xi (Calcium) mg 100.0
Sắt (Iron) mg 2.10
Ma-giê (Magnesium) mg 18
Măng-gan (Mangan) mg 0.290
Phốt-pho (Phosphorous) mg 25.8
Ka-li (Potassium) mg 390
Na-tri (Sodium) mg 17
Kẽm (Zinc) mg 0.45
Đồng (Copper) mcg 90
Sê-len (Selenium) mcg 0.9
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 11
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.09
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.13
Vitamin PP (Niacin) mg 0.9
Vitamin B5 mg 0.042
Vitamin B6 mg 0.207
Folat mcg 36
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 1940
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com