ớt xanh to

11:34 16/34/2018

Tên thực phẩm: ớt xanh to
Tên khác: Ớt Đà Lạt xanh
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 24
Đạm (Protein) g 1.3
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.5
Can-xi (Calcium) mg 6.0
Sắt (Iron) mg 0.80
Ma-giê (Magnesium) mg 10
Măng-gan (Mangan) mg 0.122
Phốt-pho (Phosphorous) mg 25.0
Ka-li (Potassium) mg 175
Na-tri (Sodium) mg 3
Kẽm (Zinc) mg 0.13
Đồng (Copper) mcg 66
Sê-len (Selenium) mcg 0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 103
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.05
Vitamin PP (Niacin) mg 0.9
Vitamin B5 mg 0.099
Vitamin B6 mg 0.224
Folat mcg 11
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 198
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 22
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com