ớt vàng to

11:34 16/34/2018

Tên thực phẩm: ớt vàng to
Tên khác: Ớt vàng to, ớt chuông
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 28
Đạm (Protein) g 1.3
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 5.7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.4
Can-xi (Calcium) mg 86.0
Sắt (Iron) mg 3.60
Ma-giê (Magnesium) mg 12
Măng-gan (Mangan) mg 1.100
Phốt-pho (Phosphorous) mg 120.0
Ka-li (Potassium) mg 275
Na-tri (Sodium) mg 15
Kẽm (Zinc) mg 0.32
Đồng (Copper) mcg 140
Sê-len (Selenium) mcg 0.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 250
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.37
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.51
Vitamin PP (Niacin) mg 2.5
Vitamin B5 mg 0.168
Vitamin B6 mg 0.168
Folat mcg 26
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 3607
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 3271
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com