ớt đỏ to

11:33 16/33/2018

Tên thực phẩm: ớt đỏ to
Tên khác: Ớt đỏ to, ớt chuông
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 18%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 23
Đạm (Protein) g 1.0
Béo (Lipid) g 0.3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2
Can-xi (Calcium) mg 7.0
Sắt (Iron) mg 0.43
Ma-giê (Magnesium) mg 12
Măng-gan (Mangan) mg 0.112
Phốt-pho (Phosphorous) mg 26.0
Ka-li (Potassium) mg 211
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg 0.25
Đồng (Copper) mcg 17
Sê-len (Selenium) mcg 0.1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 190
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.054
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.085
Vitamin PP (Niacin) mg 0.979
Vitamin B5 mg 0.317
Vitamin B6 mg 0.291
Folat mcg 18
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 1.58
Vitamin K mcg 4.9
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 1624
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 20
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 308
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com