Mướp đắng

10:53 16/53/2018

Tên thực phẩm: Mướp đắng
Tên khác: Khổ qua
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 20%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 16
Đạm (Protein) g 0.9
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.1
Can-xi (Calcium) mg 18.0
Sắt (Iron) mg 0.60
Ma-giê (Magnesium) mg 17
Măng-gan (Mangan) mg 0.089
Phốt-pho (Phosphorous) mg 29.0
Ka-li (Potassium) mg 296
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 0.80
Đồng (Copper) mcg 34
Sê-len (Selenium) mcg 0.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 22
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.07
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 0.3
Vitamin B5 mg 0.212
Vitamin B6 mg 0.043
Folat mcg 72
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 190
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 185
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com