Mướp

10:48 16/48/2018

Tên thực phẩm: Mướp
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 12%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 16
Đạm (Protein) g 0.9
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.5
Can-xi (Calcium) mg 28.0
Sắt (Iron) mg 0.80
Ma-giê (Magnesium) mg 14
Măng-gan (Mangan) mg 0.092
Phốt-pho (Phosphorous) mg 45.0
Ka-li (Potassium) mg 139
Na-tri (Sodium) mg 3
Kẽm (Zinc) mg 0.07
Đồng (Copper) mcg 35
Sê-len (Selenium) mcg 0.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 8
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.06
Vitamin PP (Niacin) mg 0.5
Vitamin B5 mg 0.218
Vitamin B6 mg 0.043
Folat mcg 7
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 160
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com