Măng chua

10:43 16/43/2018

Tên thực phẩm: Măng chua
Tên khác:
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 24%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 11
Đạm (Protein) g 1.4
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 1.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 4.1
Can-xi (Calcium) mg 18.0
Sắt (Iron) mg 0.90
Ma-giê (Magnesium) mg 88
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 29.0
Ka-li (Potassium) mg 486
Na-tri (Sodium) mg 9
Kẽm (Zinc) mg 1.10
Đồng (Copper) mcg 190
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 9
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.11
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.09
Vitamin PP (Niacin) mg 0.6
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 15
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com