Khế

10:35 16/35/2018

Tên thực phẩm: Khế
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 13%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 15
Đạm (Protein) g 0.6
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2.6
Can-xi (Calcium) mg 10.0
Sắt (Iron) mg 0.90
Ma-giê (Magnesium) mg 10
Măng-gan (Mangan) mg 0.037
Phốt-pho (Phosphorous) mg 8.0
Ka-li (Potassium) mg 133
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg 0.12
Đồng (Copper) mcg 137
Sê-len (Selenium) mcg 0.6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 30
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 0.4
Vitamin B5 mg 0.391
Vitamin B6 mg 0.017
Folat mcg 12
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.15
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 25
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 24
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com