Hạt sen khô

10:17 16/17/2018

Tên thực phẩm: Hạt sen khô
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 334
Đạm (Protein) g 20.0
Béo (Lipid) g 2.4
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 58.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2.2
Can-xi (Calcium) mg 89.0
Sắt (Iron) mg 6.40
Ma-giê (Magnesium) mg 210
Măng-gan (Mangan) mg 2.318
Phốt-pho (Phosphorous) mg 285.0
Ka-li (Potassium) mg 1368
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 1.05
Đồng (Copper) mcg 350
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.64
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.15
Vitamin PP (Niacin) mg 1.6
Vitamin B5 mg 0.851
Vitamin B6 mg 0.629
Folat mcg 104
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 30
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com