Hạt sen tươi

10:16 16/16/2018

Tên thực phẩm: Hạt sen tươi
Tên khác:

 

Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 39%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 158
Đạm (Protein) g 9.5
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 30.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.8
Can-xi (Calcium) mg 76.0
Sắt (Iron) mg 1.40
Ma-giê (Magnesium) mg 56
Măng-gan (Mangan) mg 0.621
Phốt-pho (Phosphorous) mg 164.0
Ka-li (Potassium) mg 367
Na-tri (Sodium) mg 1
Kẽm (Zinc) mg 0.28
Đồng (Copper) mcg 94
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.17
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.09
Vitamin PP (Niacin) mg 0.8
Vitamin B5 mg 0.228
Vitamin B6 mg 0.168
Folat mcg 51
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 10
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com