Hành tây

10:15 16/15/2018

Tên thực phẩm: Hành tây
Tên khác:
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 17%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 40
Đạm (Protein) g 1.8
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 8.3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.1
Can-xi (Calcium) mg 38.0
Sắt (Iron) mg 0.80
Ma-giê (Magnesium) mg 23
Măng-gan (Mangan) mg 0.200
Phốt-pho (Phosphorous) mg 58.0
Ka-li (Potassium) mg 221
Na-tri (Sodium) mg 8
Kẽm (Zinc) mg 1.43
Đồng (Copper) mcg 70
Sê-len (Selenium) mcg 1.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.03
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 0.2
Vitamin B5 mg 0.122
Vitamin B6 mg 0.147
Folat mcg 19
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 0.90
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.02
Vitamin K mcg 0.4
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 1
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com