Giá đậu xanh

09:17 16/17/2018

Tên thực phẩm: Giá đậu xanh
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 43
Đạm (Protein) g 5.5
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 5.3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2.0
Can-xi (Calcium) mg 38.0
Sắt (Iron) mg 1.40
Ma-giê (Magnesium) mg 17
Măng-gan (Mangan) mg 0.188
Phốt-pho (Phosphorous) mg 91.0
Ka-li (Potassium) mg 164
Na-tri (Sodium) mg 23
Kẽm (Zinc) mg 0.41
Đồng (Copper) mcg 164
Sê-len (Selenium) mcg 0.6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.20
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.13
Vitamin PP (Niacin) mg 0.8
Vitamin B5 mg 0.380
Vitamin B6 mg 0.088
Folat mcg 61
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.10
Vitamin K mcg 33.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 6
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 6
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com