Giá đậu tương

09:17 16/17/2018

Tên thực phẩm: Giá đậu tương
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 79
Đạm (Protein) g 7.7
Béo (Lipid) g 1.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 8.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.7
Can-xi (Calcium) mg 52.0
Sắt (Iron) mg 1.10
Ma-giê (Magnesium) mg 72
Măng-gan (Mangan) mg 0.702
Phốt-pho (Phosphorous) mg 58.0
Ka-li (Potassium) mg 484
Na-tri (Sodium) mg 14
Kẽm (Zinc) mg 1.17
Đồng (Copper) mcg 427
Sê-len (Selenium) mcg 0.6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.19
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.15
Vitamin PP (Niacin) mg 0.8
Vitamin B5 mg 0.929
Vitamin B6 mg 0.176
Folat mcg 172
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 25
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com