Cải xanh

16:55 15/55/2018

Tên thực phẩm: Cải xanh
Tên khác: Cải canh
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 24%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 15
Đạm (Protein) g 1.7
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.8
Can-xi (Calcium) mg 89.0
Sắt (Iron) mg 1.90
Ma-giê (Magnesium) mg 23
Măng-gan (Mangan) mg 0.320
Phốt-pho (Phosphorous) mg 13.5
Ka-li (Potassium) mg 221
Na-tri (Sodium) mg 29
Kẽm (Zinc) mg 0.90
Đồng (Copper) mcg 120
Sê-len (Selenium) mcg 0.9
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 51
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.07
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.10
Vitamin PP (Niacin) mg 0.8
Vitamin B5 mg 0.210
Vitamin B6 mg 0.180
Folat mcg 187
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 2.01
Vitamin K mcg 497.3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 6300
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com