Cải cúc

16:51 15/51/2018

Tên thực phẩm: Cải cúc
Tên khác: Tần ô
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 25%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 14
Đạm (Protein) g 1.6
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 1.9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2.0
Can-xi (Calcium) mg 63.0
Sắt (Iron) mg 0.80
Ma-giê (Magnesium) mg 32
Măng-gan (Mangan) mg 0.700
Phốt-pho (Phosphorous) mg 38.0
Ka-li (Potassium) mg 219
Na-tri (Sodium) mg 33
Kẽm (Zinc) mg 0.67
Đồng (Copper) mcg 180
Sê-len (Selenium) mcg 0.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 8
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.01
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.03
Vitamin PP (Niacin) mg 0.2
Vitamin B5 mg 0.221
Vitamin B6 mg 0.176
Folat mcg 177
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 147
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com