Cà rốt (củ đỏ, vàng)

16:40 15/40/2018

Tên thực phẩm: Cà rốt (củ đỏ, vàng)
Tên khác: Cà rốt (củ đỏ, vàng)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 15%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 38
Đạm (Protein) g 1.5
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 8.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.2
Can-xi (Calcium) mg 43.0
Sắt (Iron) mg 0.80
Ma-giê (Magnesium) mg 12
Măng-gan (Mangan) mg 0.230
Phốt-pho (Phosphorous) mg 39.0
Ka-li (Potassium) mg 266
Na-tri (Sodium) mg 52
Kẽm (Zinc) mg 1.11
Đồng (Copper) mcg 150
Sê-len (Selenium) mcg 0.1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.06
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.06
Vitamin PP (Niacin) mg 0.4
Vitamin B5 mg 0.273
Vitamin B6 mg 0.138
Folat mcg 19
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 3.40
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 6597
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 3036
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com