Cà bát

16:36 15/36/2018

Tên thực phẩm: Cà bát
Tên khác: Cà dĩa
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 22
Đạm (Protein) g 1.2
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.5
Can-xi (Calcium) mg 12.0
Sắt (Iron) mg 0.70
Ma-giê (Magnesium) mg 14
Măng-gan (Mangan) mg 0.250
Phốt-pho (Phosphorous) mg 16.0
Ka-li (Potassium) mg 230
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg 0.16
Đồng (Copper) mcg 82
Sê-len (Selenium) mcg 0.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.03
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 0.5
Vitamin B5 mg 0.281
Vitamin B6 mg 0.084
Folat mcg 22
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.30
Vitamin K mcg 3.5
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 40
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com