Sữa đậu nành (100g đậu/lít)

16:17 15/17/2018

Tên thực phẩm: Sữa đậu nành (100g đậu/lít)
Tên khác: Sữa đậu nành (100g đậu/lít)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 28
Đạm (Protein) g 3.1
Béo (Lipid) g 1.6
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.1
Can-xi (Calcium) mg 18.0
Sắt (Iron) mg 0.23
Ma-giê (Magnesium) mg 25
Măng-gan (Mangan) mg 0.218
Phốt-pho (Phosphorous) mg 36.0
Ka-li (Potassium) mg 124
Na-tri (Sodium) mg 55
Kẽm (Zinc) mg 0.21
Đồng (Copper) mcg 141
Sê-len (Selenium) mcg 4.8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.02
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 0.518
Vitamin B6 mg 0.020
Folat mcg 16
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg 0.4
Vitamin E mg 1.35
Vitamin K mcg 3.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com