Vừng (đen, trắng)

16:01 15/01/2018

Tên thực phẩm: Vừng (đen, trắng)
Tên khác: Mè (đen, trắng)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 568
Đạm (Protein) g 20.1
Béo (Lipid) g 46.4
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 17.6
Xơ (Fiber - Cellulose) g 3.5
Can-xi (Calcium) mg 975.0
Sắt (Iron) mg 14.55
Ma-giê (Magnesium) mg 351
Măng-gan (Mangan) mg 2.460
Phốt-pho (Phosphorous) mg 629.0
Ka-li (Potassium) mg 468
Na-tri (Sodium) mg 11
Kẽm (Zinc) mg 7.75
Đồng (Copper) mcg 4082
Sê-len (Selenium) mcg 5.7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.79
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.25
Vitamin PP (Niacin) mg 4.515
Vitamin B5 mg 0.050
Vitamin B6 mg 0.790
Folat mcg 97
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.25
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 15
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com