Hạt dẻ khô

15:51 15/51/2018

Tên thực phẩm: Hạt dẻ khô
Tên khác: Hạt dẻ khô
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 20%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 363
Đạm (Protein) g 6.8
Béo (Lipid) g 1.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 79.8
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 29.0
Sắt (Iron) mg 2.29
Ma-giê (Magnesium) mg 137
Măng-gan (Mangan) mg 2.601
Phốt-pho (Phosphorous) mg 155.0
Ka-li (Potassium) mg 726
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 1.41
Đồng (Copper) mcg 590
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 58.5
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.260
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.293
Vitamin PP (Niacin) mg 1.3
Vitamin B5 mg 0.902
Vitamin B6 mg 0.666
Folat mcg 110
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com