Hạt dẻ tươi

15:48 15/48/2018

Tên thực phẩm: Hạt dẻ tươi
Tên khác: Hạt dẻ (tươi)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 18%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 223
Đạm (Protein) g 4.2
Béo (Lipid) g 1.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 49.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 18.0
Sắt (Iron) mg 1.41
Ma-giê (Magnesium) mg 84
Măng-gan (Mangan) mg 1.601
Phốt-pho (Phosphorous) mg 96.0
Ka-li (Potassium) mg 447
Na-tri (Sodium) mg 3
Kẽm (Zinc) mg 0.87
Đồng (Copper) mcg 363
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 36
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.16
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.18
Vitamin PP (Niacin) mg 0.8
Vitamin B5 mg 0.555
Vitamin B6 mg 0.410
Folat mcg 68
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 1.30
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com