Đậu tương (đậu nành)

15:44 15/44/2018

Tên thực phẩm: Đậu tương (đậu nành)
Tên khác: Đậu tương (đậu nành)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 400
Đạm (Protein) g 34.0
Béo (Lipid) g 18.4
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 24.6
Xơ (Fiber - Cellulose) g 4.5
Can-xi (Calcium) mg 165.0
Sắt (Iron) mg 11.00
Ma-giê (Magnesium) mg 236
Măng-gan (Mangan) mg 1.200
Phốt-pho (Phosphorous) mg 690.0
Ka-li (Potassium) mg 1504
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg 3.80
Đồng (Copper) mcg 300
Sê-len (Selenium) mcg 1.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 4
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.54
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.29
Vitamin PP (Niacin) mg 2.3
Vitamin B5 mg 0.793
Vitamin B6 mg 0.377
Folat mcg 375
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 60.00
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.85
Vitamin K mcg 47.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 30
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com