Đậu đũa (hạt)

15:41 15/41/2018

Tên thực phẩm: Đậu đũa (hạt)
Tên khác: Đậu đũa (hạt)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 320
Đạm (Protein) g 23.7
Béo (Lipid) g 2.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 51.9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 4.3
Can-xi (Calcium) mg 110.0
Sắt (Iron) mg 6.50
Ma-giê (Magnesium) mg  
Măng-gan (Mangan) mg  
Phốt-pho (Phosphorous) mg 382.0
Ka-li (Potassium) mg  
Na-tri (Sodium) mg  
Kẽm (Zinc) mg  
Đồng (Copper) mcg  
Sê-len (Selenium) mcg  
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.59
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.22
Vitamin PP (Niacin) mg 2.3
Vitamin B5 mg 1.496
Vitamin B6 mg 0.357
Folat mcg 633
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg  
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg  
Vitamin E mg 0.39
Vitamin K mcg 5.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 10
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg  
Li-cô-pen (Lycopen) mcg  
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com