Đỗ đen

15:35 15/35/2018

Tên thực phẩm: Đỗ đen
Tên khác: Đỗ đen (hạt)
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 325
Đạm (Protein) g 24.2
Béo (Lipid) g 1.7
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 53.3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 4.0
Can-xi (Calcium) mg 56.0
Sắt (Iron) mg 6.10
Ma-giê (Magnesium) mg
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 354.0
Ka-li (Potassium) mg
Na-tri (Sodium) mg
Kẽm (Zinc) mg
Đồng (Copper) mcg
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.50
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.21
Vitamin PP (Niacin) mg 1.8
Vitamin B5 mg 0.899
Vitamin B6 mg 0.286
Folat mcg 444
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.22
Vitamin K mcg 6.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 30
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com