Khoai lang khô

15:15 15/15/2018

Tên thực phẩm: Khoai lang khô
Tên khác: Khoai lang khô
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 333
Đạm (Protein) g 2.2
Béo (Lipid) g 0.5
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 80.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 3.6
Can-xi (Calcium) mg 94.6
Sắt (Iron) mg 2.78
Ma-giê (Magnesium) mg 559
Măng-gan (Mangan) mg 1.076
Phốt-pho (Phosphorous) mg 137.4
Ka-li (Potassium) mg 584
Na-tri (Sodium) mg 86
Kẽm (Zinc) mg 0.56
Đồng (Copper) mcg 723
Sê-len (Selenium) mcg 19.7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.09
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.07
Vitamin PP (Niacin) mg 1.7
Vitamin B5 mg 2.225
Vitamin B6 mg 0.581
Folat mcg 31
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.72
Vitamin K mcg 5.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 417
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com