Củ sắn

14:48 15/48/2018

Tên thực phẩm: Củ sắn
Tên khác: Khoai mì
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 25%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 152
Đạm (Protein) g 1.1
Béo (Lipid) g 0.2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 36.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.5
Can-xi (Calcium) mg 25.0
Sắt (Iron) mg 1.20
Ma-giê (Magnesium) mg 4
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 30.0
Ka-li (Potassium) mg 394
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg
Đồng (Copper) mcg
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 34
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.03
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.03
Vitamin PP (Niacin) mg 0.6
Vitamin B5 mg 0.107
Vitamin B6 mg 0.088
Folat mcg 27
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.19
Vitamin K mcg 1.9
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 8
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com