Quả mâm xôi

09:44 01/44/2018

Tên thực phẩm: Mâm xôi
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Water - Nước g 85.75
Năng lượng - Energy kcal 52
Đạm - Protein g 1.2
Chất béo - Total lipid (fat) g 0.65
Bột đường - Carbohydrate, by difference g 11.94
Chât xơ - Fiber, total dietary g 6.5
Đường - Sugars, total mg 4.42
Calcium, Ca mg 25
Iron, Fe mg 0.69
Magnesium, Mg mg 22
Phosphorus, P mg 29
Potassium, K mg 151
Sodium, Na mg 1
Zinc, Zn mg 0.42
Vitamins mcg
Vitamin C, total ascorbic acid mcg 26.2
Thiamin mg 0.032
Riboflavin mg 0.038
Niacin mg 0.598
Vitamin B-6 mg 0.055
Folate, DFE mg 21
Vitamin B-12 mg 0
Vitamin A, RAE mcg 2
Vitamin A, IU mcg 33
Vitamin E (alpha-tocopherol) mcg 0.87
Vitamin D (D2 + D3) mcg 0
Vitamin D mcg 0
Vitamin K (phylloquinone) mcg 7.8
Lipids mg
Fatty acids, total saturated mcg 0.019
Fatty acids, total monounsaturated mcg 0.064
Fatty acids, total polyunsaturated mcg 0.375
Cholesterol mcg 0
Amino Acids mg 0
Other

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com