Thịt lợn xay

09:29 01/29/2018

Tên thực phẩm: Thịt lợn xay
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Water - Nước Kcal 59.75
Năng lượng - Energy g 277
Đạm - Protein g 15.47
Chất béo - Total lipid (fat) g 23.4
Bột đường - Carbohydrate, by difference g 0
Chât xơ - Fiber, total dietary g 0
Đường - Sugars, total mg 0
Calcium, Ca mg 15
Iron, Fe mg 0.91
Magnesium, Mg mg 16
Phosphorus, P mg 141
Potassium, K mg 242
Sodium, Na mg 81
Zinc, Zn mg 2.5
Vitamins mcg
Vitamin C, total ascorbic acid mcg 0
Thiamin mg 0.319
Riboflavin mg 0.251
Niacin mg 4.662
Vitamin B-6 mg 0.574
Folate, DFE mg 0
Vitamin B-12 mg 0.38
Vitamin A, RAE mcg 0
Vitamin A, IU mcg 0
Vitamin E (alpha-tocopherol) mcg 0.37
Vitamin D (D2 + D3) mcg 2.3
Vitamin D mcg 91
Vitamin K (phylloquinone) mcg 0
Lipids mg
Fatty acids, total saturated mcg 7.529
Fatty acids, total monounsaturated mcg 8.542
Fatty acids, total polyunsaturated mcg 3.953
Cholesterol mcg 0.222
Amino Acids mg 80
Other
Caffeine

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com