Thịt lợn thăn

09:10 01/10/2018

Tên thực phẩm: Thịt Lợn Thăn
Tên khác:
Tên tiếng Anh: pork tenderloin
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Nước (Water) Kcal 66.92
Năng lượng - Energy  g 198
Đạm (Protein) g 19.7
Béo (Lipid) g 12.6
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.00
Can-xi (Calcium) mg 0.0
Sắt (Iron) mg 18
Ma-giê (Magnesium) mg 0.79
Măng-gan (Mangan) mg 21.000
Phốt-pho (Phosphorous) mg 197.0
Ka-li (Potassium) mg 356
Na-tri (Sodium) mg 50
Kẽm (Zinc) mg 1.74
Đồng (Copper) mcg  
Sê-len (Selenium) mcg  
Vitamin C (Ascorbic acid) mg  
Vitamin B1 (Thiamine) mg  
Vitamin B2 (Riboflavin) mg  
Vitamin PP (Niacin) mg  
Vitamin B5 mg  
Vitamin B6 mg  
Folat mcg  
Vitamin B9 mcg  
Vitamin H mcg  
Vitamin B12 mcg  
Vitamin A Retinol mcg  
Vitamin D mcg  
Vitamin E mg  
Vitamin K mcg  
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg  
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg  
Li-cô-pen (Lycopen) mcg  
Cholesterol mg  

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com