Nước quít tươi

16:15 21/15/2018

Tên thực phẩm: Nước quít tươi    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 24
Đạm (Protein) g 0.4
Béo (Lipid) g 0.2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 5.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.2
Can-xi (Calcium) mg 20.0
Sắt (Iron) mg 0.20
Ma-giê (Magnesium) mg 8
Măng-gan (Mangan) mg 0.037
Phốt-pho (Phosphorous) mg 24.0
Ka-li (Potassium) mg 178
Na-tri (Sodium) mg 1
Kẽm (Zinc) mg 0.03
Đồng (Copper) mcg 25
Sê-len (Selenium) mcg 0.1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 47
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.06
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.02
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 0.125
Vitamin B6 mg 0.042
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.13
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 38
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 14
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com