Tương ớt

15:30 21/30/2018

Tên thực phẩm: Tương ớt    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 37
Đạm (Protein) g 0.5
Béo (Lipid) g 0.5
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 7.6
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.9
Can-xi (Calcium) mg 9.0
Sắt (Iron) mg 0.50
Ma-giê (Magnesium) mg 12
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 16.0
Ka-li (Potassium) mg 564
Na-tri (Sodium) mg 25
Kẽm (Zinc) mg 0.15
Đồng (Copper) mcg 87
Sê-len (Selenium) mcg 0.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 30
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.01
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.09
Vitamin PP (Niacin) mg 0.6
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg 0.140
Folat mcg 11
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.36
Vitamin K mcg 6.7
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 257
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 17
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com