Nghệ tươi

15:02 21/02/2018

Tên thực phẩm: Nghệ tươi    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 373
Đạm (Protein) g 0.0
Béo (Lipid) g 5.2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 81.6
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.9
Can-xi (Calcium) mg 12.0
Sắt (Iron) mg
Ma-giê (Magnesium) mg 27
Măng-gan (Mangan) mg 1.105
Phốt-pho (Phosphorous) mg 22.0
Ka-li (Potassium) mg 356
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 0.61
Đồng (Copper) mcg 85
Sê-len (Selenium) mcg 0.6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.00
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.02
Vitamin PP (Niacin) mg 0.3
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg 0.254
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg #VALUE!
Vitamin K mcg #VALUE!
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com