Nghệ khô, bột

15:02 21/02/2018

Tên thực phẩm: Nghệ khô, bột    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 360
Đạm (Protein) g 6.3
Béo (Lipid) g 5.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 72.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 146.0
Sắt (Iron) mg 18.60
Ma-giê (Magnesium) mg 193
Măng-gan (Mangan) mg 7.833
Phốt-pho (Phosphorous) mg 284.0
Ka-li (Potassium) mg 2525
Na-tri (Sodium) mg 38
Kẽm (Zinc) mg 4.35
Đồng (Copper) mcg 603
Sê-len (Selenium) mcg 4.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 25.9
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.03
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.12
Vitamin PP (Niacin) mg 2.3
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg 1.800
Folat mcg 39
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 3.10
Vitamin K mcg 13.4
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com