Hạt tiêu

14:59 21/59/2018

Tên thực phẩm: Hạt tiêu    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 231
Đạm (Protein) g 7.0
Béo (Lipid) g 7.4
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 34.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 33.5
Can-xi (Calcium) mg 732.0
Sắt (Iron) mg 4.60
Ma-giê (Magnesium) mg 19
Măng-gan (Mangan) mg 0.100
Phốt-pho (Phosphorous) mg 44.0
Ka-li (Potassium) mg 1259
Na-tri (Sodium) mg 44
Kẽm (Zinc) mg 0.30
Đồng (Copper) mcg 100
Sê-len (Selenium) mcg 0.7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.06
Vitamin PP (Niacin) mg 2.6
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg 0.340
Folat mcg 10
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.72
Vitamin K mcg 163.7
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 156
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 6
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com