Gừng tươi

14:58 21/58/2018

Tên thực phẩm: Gừng tươi    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 25
Đạm (Protein) g 0.4
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 5.8
Xơ (Fiber - Cellulose) g 3.3
Can-xi (Calcium) mg 60.0
Sắt (Iron) mg 2.50
Ma-giê (Magnesium) mg 43
Măng-gan (Mangan) mg 0.229
Phốt-pho (Phosphorous) mg 8.0
Ka-li (Potassium) mg 316
Na-tri (Sodium) mg 7
Kẽm (Zinc) mg 0.34
Đồng (Copper) mcg 226
Sê-len (Selenium) mcg 0.7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 5.3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 0.7
Vitamin B5 mg 0.203
Vitamin B6 mg 0.160
Folat mcg 11
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.26
Vitamin K mcg 0.1
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com