Gừng khô (bột)

14:57 21/57/2018

Tên thực phẩm: Gừng khô (bột)    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 346
Đạm (Protein) g 7.6
Béo (Lipid) g 2.9
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 72.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 180.0
Sắt (Iron) mg 11.52
Ma-giê (Magnesium) mg 184
Măng-gan (Mangan) mg 26.500
Phốt-pho (Phosphorous) mg 148.0
Ka-li (Potassium) mg 1343
Na-tri (Sodium) mg 32
Kẽm (Zinc) mg 4.72
Đồng (Copper) mcg 480
Sê-len (Selenium) mcg 38.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.16
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.27
Vitamin PP (Niacin) mg 8.4
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg 0.840
Folat mcg 39
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 18.02
Vitamin K mcg 0.8
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 88
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com