Đường cát

14:23 21/23/2018

Tên thực phẩm: Đường cát    
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 382.8
Đạm (Protein) g 1.1
Béo (Lipid) g 0.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 94.6
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 83.0
Sắt (Iron) mg 0.7
Ma-giê (Magnesium) mg 29.0
Măng-gan (Mangan) mg 0.3
Phốt-pho (Phosphorous) mg 72.0
Ka-li (Potassium) mg 346.0
Na-tri (Sodium) mg 39.0
Kẽm (Zinc) mg 0.2
Đồng (Copper) mcg 298.0
Sê-len (Selenium) mcg 1.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.1
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.1
Vitamin PP (Niacin) mg 0.3
Vitamin B5 mg 0.1
Vitamin B6 mg 0.0
Folat mcg 1.0
Vitamin B9 mcg 0.0
Vitamin H mcg 0.0
Vitamin B12 mcg 0.0
Vitamin A Retinol mcg 0.0
Vitamin D mcg 0.0
Vitamin E mg 0.0
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0.0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0.0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0.0
Cholesterol mg 0.0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com