Mận nước đường

09:48 18/48/2018

Tên thực phẩm: Mận nước đường
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 54
Đạm (Protein) g 0.3
Béo (Lipid) g 0.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 13.2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.8
Can-xi (Calcium) mg 16.0
Sắt (Iron) mg 0.86
Ma-giê (Magnesium) mg 5
Măng-gan (Mangan) mg 0.032
Phốt-pho (Phosphorous) mg 15.0
Ka-li (Potassium) mg 93
Na-tri (Sodium) mg 20
Kẽm (Zinc) mg 0.08
Đồng (Copper) mcg 38
Sê-len (Selenium) mcg 0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.4
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.016
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.039
Vitamin PP (Niacin) mg 0.297
Vitamin B5 mg 0.072
Vitamin B6 mg 0.027
Folat mcg 3
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg  
Vitamin B12 mcg 0
Vitamin A Retinol mcg  
Vitamin D mcg  
Vitamin E mg 0.18
Vitamin K mcg 4.3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 127
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com