Ngô vàng hạt khô

15:12 15/12/2018

Tên thực phẩm: Ngô vàng hạt khô
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 354
Đạm (Protein) g 8,6
Béo (Lipid) g 4,7
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 69,4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2,0
Can-xi (Calcium) mg 30,0
Sắt (Iron) mg 2,30
Ma-giê (Magnesium) mg 127
Măng-gan (Mangan) mg 0,485
Phốt-pho (Phosphorous) mg 190,0
Ka-li (Potassium) mg 287
Na-tri (Sodium) mg 35
Kẽm (Zinc) mg 2,21
Đồng (Copper) mcg 314
Sê-len (Selenium) mcg 15,5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,28
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,11
Vitamin PP (Niacin) mg 2,0
Vitamin B5 mg 0,424
Vitamin B6 mg 0,622
Folat mcg 19
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,49
Vitamin K mcg 0,3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 97
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 63
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com