Gạo lứt

15:01 15/01/2018

Tên thực phẩm: Gạo lứt
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 345
Đạm (Protein) g 7,5
Béo (Lipid) g 2,7
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 72,8
Xơ (Fiber - Cellulose) g 3,4
Can-xi (Calcium) mg 16,0
Sắt (Iron) mg 2,80
Ma-giê (Magnesium) mg 52
Măng-gan (Mangan) mg 1,500
Phốt-pho (Phosphorous) mg 246,0
Ka-li (Potassium) mg 202
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 1,90
Đồng (Copper) mcg 360
Sê-len (Selenium) mcg 38,8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,34
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,07
Vitamin PP (Niacin) mg 5,0
Vitamin B5 mg 1,500
Vitamin B6 mg 0,620
Folat mcg 20
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com