Gạo nếp (loại thường)

15:31 14/31/2018

Tên thực phẩm: Gạo nếp (loại thường)
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 348
Đạm (Protein) g 8,40
Béo (Lipid) g 1,60
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 74,9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,5
Can-xi (Calcium) mg 16,0
Sắt (Iron) mg 1,20
Ma-giê (Magnesium) mg 17
Măng-gan (Mangan) mg 1,100
Phốt-pho (Phosphorous) mg 130,0
Ka-li (Potassium) mg 282
Na-tri (Sodium) mg 3
Kẽm (Zinc) mg 2,20
Đồng (Copper) mcg 280
Sê-len (Selenium) mcg 15,1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,16
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,06
Vitamin PP (Niacin) mg 2,4
Vitamin B5 mg 0,284
Vitamin B6 mg 0,107
Folat mcg 7
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com