Pho mát

16:37 17/37/2018

Tên thực phẩm: Pho mát
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 380
Đạm (Protein) g 25.5
Béo (Lipid) g 30.9
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 760.0
Sắt (Iron) mg 0.50
Ma-giê (Magnesium) mg 28
Măng-gan (Mangan) mg 0.010
Phốt-pho (Phosphorous) mg 424.0
Ka-li (Potassium) mg 98
Na-tri (Sodium) mg 621
Kẽm (Zinc) mg 3.11
Đồng (Copper) mcg 31
Sê-len (Selenium) mcg 13.9
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.5
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.10
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.51
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 0.413
Vitamin B6 mg 0.074
Folat mcg 18
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 1.70
Vitamin B12 mcg 0.83
Vitamin A Retinol mcg 275
Vitamin D mcg 0.3
Vitamin E mg 0.29
Vitamin K mcg 2.8
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 118
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 105

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com