Sữa bột toàn phần

16:31 17/31/2018

Tên thực phẩm: Sữa bột toàn phần
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 494
Đạm (Protein) g 27.0
Béo (Lipid) g 26.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 38.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 939.0
Sắt (Iron) mg 0.47
Ma-giê (Magnesium) mg 85
Măng-gan (Mangan) mg 0.040
Phốt-pho (Phosphorous) mg 790.0
Ka-li (Potassium) mg 1330
Na-tri (Sodium) mg 371
Kẽm (Zinc) mg 3.34
Đồng (Copper) mcg 80
Sê-len (Selenium) mcg 16.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.24
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 1.31
Vitamin PP (Niacin) mg 0.7
Vitamin B5 mg 2.271
Vitamin B6 mg 0.302
Folat mcg 37
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 10.00
Vitamin B12 mcg 3.25
Vitamin A Retinol mcg 318
Vitamin D mcg 7.8
Vitamin E mg 0.48
Vitamin K mcg 1.8
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 43
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 97

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com