Sữa chua (từ sữa bò)

16:30 17/30/2018

Tên thực phẩm: Sữa chua (từ sữa bò)
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 61
Đạm (Protein) g 3.3
Béo (Lipid) g 3.7
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3.6
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 120.0
Sắt (Iron) mg 0.10
Ma-giê (Magnesium) mg 12
Măng-gan (Mangan) mg 0.004
Phốt-pho (Phosphorous) mg 95.0
Ka-li (Potassium) mg 155
Na-tri (Sodium) mg 46
Kẽm (Zinc) mg 0.59
Đồng (Copper) mcg 9
Sê-len (Selenium) mcg 2.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.20
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 0.389
Vitamin B6 mg 0.032
Folat mcg 7
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg  
Vitamin B12 mcg 0.37
Vitamin A Retinol mcg 25
Vitamin D mcg  
Vitamin E mg  
Vitamin K mcg  
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 11
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 13

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com